系统
hệ thống
- xìtǒngHSK4danh từ / tính từphồn thể 系統hệ thống例: 这个系统很复杂。 – Hệ thống này rất phức tạp.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
系
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 系统
统
tǒng
thống
纟 tơ, sợi + 充
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 充 | chōng xung | nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亠 nắp | 补充 bǔchōng · bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 系统
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.