算盘
toán bàn
- suànpánHSK7–9danh từphồn thể 算盤bàn tính; bóng: tính toán, toan tính例: 算盘起源于中国吗? – Bàn tính có nguồn gốc từ Trung Quốc phải không?
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
算
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 算盘
盘
pán
bàn
đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
皿 đồ đựng + 舟
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舟 | zhōu chu | thuyền rồng | 龙舟 lóngzhōu · thuyền rồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 算盘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 盘算 | pánsuan bàn toán | tính toán; trù tính | HSK7-9 |