简练
giản luyện
- jiǎnliànHSK7–9tính từphồn thể 簡練ngắn gọn súc tích例: 他的文章语言简练,意思清楚。 – Bài viết của anh ấy ngôn từ ngắn gọn, ý tứ rõ ràng.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
简
jiǎn
giản
⺮ tre + 间
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 门 cửa | 房间 fángjiān · phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 简练
练
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 简练
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.