秘诀
bí quyết
- mìjuéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 秘訣bí quyết例: 她保持年轻的秘诀就是每天坚持运动。 – Bí quyết giữ trẻ của bà ấy là kiên trì tập thể dục mỗi ngày.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
秘
mì
bí
禾 lúa + 必
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 必 | bì tất | ắt, nhất định; phải Hình bàng: 禾 lúa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 必须 bìxū · phải, cần phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泌 | mì bí | tiết ra; bài tiết Hình bàng: 禾 lúa ≠ 氵 nước | 分泌 fēnmì · tiết ra; bài tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 秘诀
诀
jué
quyết
讠 lời nói + 夬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 块 | kuài khối | miếng, đồng (tiền) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất | 一块儿 yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 快 | kuài khoái | nhanh Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 快餐 kuàicān · đồ ăn nhanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缺 | quē khuyết | thiếu; vắng (mặt) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 缶 đồ sành | 缺点 quēdiǎn · khuyết điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 决 | jué quyết | kiên quyết Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 冫 băng, lạnh | 坚决 jiānjué · kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抉 | jué quyết | lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 抉择 juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 秘诀
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.