秉承
bỉnh thừa
- bǐngchéngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từkế thừa; tuân theo (truyền thống, ý chỉ)例: 这家老店一直秉承着诚信经营的传统。 – Cửa hàng lâu đời này luôn giữ truyền thống kinh doanh trung thực.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
秉
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 秉承
承
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 秉承
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.