礼堂
lễ đường
- lǐtángHSK6danh từphồn thể 禮堂hội trường; lễ đường例: 毕业典礼在学校礼堂举行。 – Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại hội trường của trường.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
礼
lǐ
lễ
lễ, lễ nghi; quà biếu
礻 thần, lễ, phúc + 乚
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 礼堂
堂
táng
đường
tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớn
kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 膛 | táng thang | lồng ngực; ngực | 胸膛 xiōngtáng · lồng ngực; ngực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 礼堂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.