确信
xác tín
- quèxìnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 確信tin chắc; tin tưởng vững chắc例: 他确信他能通过下次考试。 – Anh ấy tin chắc mình sẽ đỗ kỳ thi tới.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
确
què
xác
石 đá + 角
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng Hình bàng: 石 đá ≠ ⺈ dao | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 确信
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 确信
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.