眉
mi
- méiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025眉毛: lông mày例: 你怎么一整天都愁眉苦脸的?出什么事了?
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
眉
méi
mi
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 媚 | mèi mị | tươi sáng; rạng rỡ (cảnh xuân, ánh nắng) | 明媚 míngmèi · tươi sáng; rạng rỡ (cảnh xuân, ánh nắng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 眉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.