盘旋
bàn hoàn
- pánxuánHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 盤旋bay lượn vòng; lởn vởn (trong đầu)例: 一只老鹰在山谷上空盘旋。 – Một con đại bàng bay lượn vòng trên thung lũng.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
盘
pán
bàn
đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
皿 đồ đựng + 舟
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舟 | zhōu chu | thuyền rồng | 龙舟 lóngzhōu · thuyền rồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 盘旋
旋
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 盘旋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.