电器

điện khí
  1. diànqìHSK6danh từphồn thể 電器
    đồ điện; thiết bị điện
    例: 出门前记得关掉所有电器。 – Trước khi ra ngoài nhớ tắt hết đồ điện.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 电器

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 电器

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.