电信
điện tín
- diànxìnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 電信viễn thông例: 他大学毕业后进了一家电信公司工作。 – Tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở một công ty viễn thông.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
电
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 电信
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 电信
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 点心 | diǎnxin điểm tâm | điểm tâm | HSK7-9 |