爆竹
bộc trúc
- bàozhúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từpháo (đốt)例: 过年的时候,很多地方都有放爆竹的习俗。 – Dịp Tết, nhiều nơi có tục đốt pháo.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
爆
bào
bộc
nổ; vỡ tung
火 lửa + 暴
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暴 | bào bạo | bạo lực | 暴力 bàolì · bạo lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瀑 | pù bộc | thác nước Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 瀑布 pùbù · thác nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 爆竹
竹
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 爆竹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.