爆满
bộc mãn
- bàomǎnHSK7–9động từphồn thể 爆滿chật kín; kín chỗ (rạp, sân vận động…)例: 这部电影上映第一天,各大影院场场爆满。 – Ngày đầu công chiếu bộ phim này, các rạp lớn suất nào cũng chật kín.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
爆
bào
bộc
nổ; vỡ tung
火 lửa + 暴
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暴 | bào bạo | bạo lực | 暴力 bàolì · bạo lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瀑 | pù bộc | thác nước Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 瀑布 pùbù · thác nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 爆满
满
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 爆满
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 饱满 | bǎomǎn bão mãn | đầy đặn, chắc mẩy; dồi dào, sung mãn (tinh thần) | HSK7-9 |