照耀
chiếu diệu
- zhàoyàoHSK6động từchiếu rọi; soi sáng例: 月亮和星星在上空照耀着。 – Trăng và sao chiếu sáng trên bầu trời.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
照
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 照耀
耀
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 照耀
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.