演奏
diễn tấu
- yǎnzòuHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từdiễn tấu; biểu diễn (nhạc cụ)例: 她小提琴演奏得非常好。 – Cô ấy kéo violin rất hay.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
演
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 演奏
奏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 演奏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.