港湾
cảng loan
- gǎngwānHSK7–9danh từphồn thể 港灣vịnh; bến cảng; (bóng) chốn bình yên例: 家永远是我心灵的港湾。 – Gia đình mãi là bến đỗ bình yên của tâm hồn tôi.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
港
gǎng
cảng
cảng; bến cảng
氵 nước + 巷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 氵 nước ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 港湾
湾
wān
loan
氵 nước + 弯
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弯 | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh Hình bàng: 氵 nước ≠ 弓 cái cung | 转弯 zhuǎnwān · rẽ, quẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 港湾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.