沿岸
duyên ngạn
- yán'ànHSK7–9danh từven bờ (sông, biển); dọc bờ例: 长江沿岸分布着许多重要的城市。 – Dọc bờ sông Trường Giang có rất nhiều thành phố quan trọng.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沿
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 沿岸
岸
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 沿岸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.