汇聚

hối tụ
  1. huìjùHSK7–9động từphồn thể 匯聚
    hội tụ; quy tụ
    例: 这次比赛汇聚了全国最优秀的运动员。 – Cuộc thi lần này quy tụ những vận động viên xuất sắc nhất cả nước.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 汇聚
jù
tụ
tụ họp, tập trung
取 + 乑
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
骤zhòu
trạc
bước
Hình bàng: 取 ≠ 马 ngựa
步骤
bùzhòu · bước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 汇聚

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.