气质
khí chất
- qìzhìHSK7–9danh từphồn thể 氣質khí chất; phong thái例: 她虽然穿得很简单,但是很有气质。 – Cô ấy tuy ăn mặc đơn giản nhưng rất có khí chất.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汽 | qì khí | ô tô; xe hơi | 汽车 qìchē · ô tô; xe hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 气质
质
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 气质
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 旗帜 | qízhì kỳ xí | cờ; ngọn cờ | HSK7-9 |