毫升
hào thăng
- háoshēngHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)lượng từmililít (ml)例: 这瓶水有五百毫升。 – Chai nước này có 500 mililít.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
毫
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 毫升
升
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 毫升
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 好胜 | hàoshèng hảo thắng | háo thắng; thích hơn người | HSK7-9 |