段落
đoạn lạc
- duànluòHSK7–9danh từđoạn văn; giai đoạn例: 请把这篇文章分成三个段落。 – Hãy chia bài văn này thành ba đoạn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
段
duàn
đoạn
đoạn, quãng
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锻 | duàn đoán | luyện tập, rèn luyện | 锻炼 duànliàn · luyện tập, rèn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 段落
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 段落
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.