梦幻
mộng huyễn
- mènghuànHSK7–9danh từphồn thể 夢幻mộng ảo; ảo mộng; như trong mơ例: 夜晚的灯光秀让整座城市像梦幻一般。 – Màn trình diễn ánh sáng ban đêm khiến cả thành phố đẹp như trong mơ.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
梦
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 梦幻
幻
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 梦幻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.