染
nhiễm
- rǎnHSK5động từnhuộm; nhiễm, mắc (bệnh, thói xấu)例: 她把头发染成了红色。 – Cô ấy nhuộm tóc thành màu đỏ.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
染
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 染
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.