杂
tạp
- záHSK6tính từphồn thể 雜tạp; lộn xộn; lẫn lộn例: 他的房间里东西又多又杂。 – Phòng anh ấy đồ đạc vừa nhiều vừa lộn xộn.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
杂
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 杂
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 砸 | zá tạp | đập, nện; đập vỡ; (khẩu ngữ) hỏng việc, thất bại | HSK7-9 |