智慧
trí huệ
- zhìhuìHSK6danh từtrí tuệ例: 他以智慧解决了这个难题。 – Anh ấy đã dùng trí tuệ để giải quyết bài toán khó này.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
智
zhì
trí
日 mặt trời, thời gian + 知
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 知 | zhī tri | biết Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 矢 mũi tên | 知道 zhīdào · biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 疒 bệnh | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 智慧
慧
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 智慧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 指挥 | zhǐhuī chỉ huy | chỉ huy | HSK4 |