HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

无所事事

vô sở sự sự
  1. wúsuǒshìshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 無所事事
    không có việc gì làm; ăn không ngồi rồi
    例: 放假以后,他整天无所事事,只知道玩手机。 – Sau khi nghỉ lễ, cậu ấy suốt ngày ăn không ngồi rồi, chỉ biết chơi điện thoại.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
抚fǔ
phủ
vỗ về; xoa dịu; trấn an
Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay
安抚
ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 无所事事
所

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 无所事事
事

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 无所事事

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác