HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

旅行社

lữ hành xã
  1. lǚxíngshèHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    công ty du lịch
    例: 我们是通过旅行社订的机票。 – Chúng tôi đặt vé máy bay qua công ty du lịch.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

旅

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 旅行社
行

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 旅行社
社
shè
xã
hội, đoàn thể, câu lạc bộ; xã (tòa soạn, hãng)
礻 thần, lễ, phúc + 土
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 旅行社

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác