旅行
lữ hành
- lǚxíngHSK2động từdu lịch例: 我们打算去旅行。 – Chúng tôi dự định đi du lịch.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 旅行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 旅行
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 履行 | lǚxíng lý hành | thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ, lời hứa) | HSK7-9 |