旅程
lữ trình
- lǚchéngHSK7–9danh từhành trình; chuyến đi例: 祝你们旅程愉快,一路平安! – Chúc các bạn có chuyến đi vui vẻ, thượng lộ bình an!
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 旅程
程
chéng
trình
禾 lúa + 呈
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逞 | chěng sính | khoe tài; ra vẻ giỏi giang Hình bàng: 禾 lúa ≠ 辶 đi, di chuyển | 逞能 chěngnéng · khoe tài; ra vẻ giỏi giang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旅程
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 路程 | lùchéng lộ trình | quãng đường; lộ trình | HSK7-9 |