摇摆

diêu bãi
  1. yáobǎiHSK7–9động từphồn thể 搖擺
    đung đưa, lắc lư; dao động, do dự
    例: 他在两个方案之间摇摆不定,迟迟做不了决定。 – Anh ấy cứ lưỡng lự giữa hai phương án, mãi không quyết định được.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 摇摆
bǎi
bãi
bày, đặt, sắp xếp
扌 tay, động tác tay + 罢
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
罢bà
bã
đình công
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 罒 lưới
罢工
bàgōng · đình công
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 摇摆

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.