摄像
nhiếp tượng
- shèxiàngHSK5động từphồn thể 攝像quay phim, quay video例: 婚礼上由他负责摄像。 – Trong lễ cưới, anh ấy phụ trách quay phim.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摄
shè
nhiếp
扌 tay, động tác tay + 聂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慑 | shè nhiếp | răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 威慑 wēishè · răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摄像
像
xiàng
tượng
giống
亻 người + 象
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 象 | xiàng tượng | đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | 对象 duìxiàng · đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橡 | xiàng tượng | cao su Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 橡胶 xiàngjiāo · cao su | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 摄像
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 设想 | shèxiǎng thiết tưởng | hình dung, giả định; ý tưởng | HSK5 |