汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

拍摄

phách nhiếp
  1. pāishèHSK5động từphồn thể 拍攝
    chụp (ảnh); quay (phim)
    例: 这部电影是在云南拍摄的。 – Bộ phim này được quay ở Vân Nam.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拍
pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)
扌 tay, động tác tay + 白
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
白bái
bạch
trắng白天
báitiān · ban ngày
Đồng thanh bàng
同声旁
怕pà
phạ
sợ; e ngại
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
可怕
kěpà · đáng sợ
Đồng thanh bàng
同声旁
迫pò
bách
bị ép, buộc phải
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển
被迫
bèipò · bị ép, buộc phải
Đồng thanh bàng
同声旁
泉quán
tuyền
suối, mạch nước
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 水 nước
矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
魄pò
phách
thể chất; thể lực; vóc người
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鬼 ma quỷ
体魄
tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người
Đồng thanh bàng
同声旁
泊bó
bạc
lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
漂泊
piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Đồng thanh bàng
同声旁
粕pò
phách
cặn bã; phần dở, lạc hậu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo
糟粕
zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
伯bó
bá
bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
伯伯
bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
Đồng thanh bàng
同声旁
柏bǎi
bách
cây bách
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
柏树
bǎishù · cây bách
Đồng thanh bàng
同声旁
舶bó
bạc
tàu thuyền
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền
船舶
chuánbó · tàu thuyền
Đồng thanh bàng
同声旁
帕pà
phách
khăn tay; khăn mùi soa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải
手帕
shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拍摄
摄
shè
nhiếp
扌 tay, động tác tay + 聂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
慑shè
nhiếp
răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
威慑
wēishè · răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拍摄

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác