承接
thừa tiếp
- chéngjiēHSK7–9động từnhận làm (công trình, đơn hàng); tiếp nối例: 这家工厂主要承接国外的订单。 – Nhà máy này chủ yếu nhận các đơn hàng từ nước ngoài.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
承
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 承接
接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 承接
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.