所谓
sở vị
- suǒwèiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 所謂cái gọi là; điều mà người ta gọi là例: 他就是我们所谓的绅士。 – Anh ấy chính là kiểu người mà chúng ta gọi là quý ông.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
所
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 所谓
谓
wèi
vị
讠 lời nói + 胃
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 胃 | wèi vị | dạ dày Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胃口 wèikǒu · khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 所谓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.