悲观
bi quan
- bēiguānHSK7–9tính từphồn thể 悲觀bi quan例: 不要总是这么悲观。 – Đừng lúc nào cũng bi quan như thế.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
悲
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 悲观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 悲观
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.