循
tuần
- xúnHSK6循环: tuần hoàn; vòng lặp例: 经常运动能促进血液循环。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
循
xún
tuần
彳 bước đi + 盾
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 盾 | dùn thuẫn | mâu thuẫn | 矛盾 máodùn · mâu thuẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 循
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.