弘扬
hoằng dương
- hóngyángHSK7–9động từphồn thể 弘揚phát huy; đề cao; quảng bá rộng rãi例: 我们要弘扬中华民族的传统美德。 – Chúng ta phải phát huy những đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弘
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 弘扬
扬
yáng
dương
giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 场 | chǎng trường | trận, suất | 机场 jīchǎng · sân bay | Chữ hình cận 形近字 |
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Chữ hình cận 形近字 |
| 杨 | yáng dương | cây dương | 杨树 yángshù · cây dương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 弘扬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.