幕后
mạc hậu
- mùhòuHSK7–9danh từphồn thể 幕後hậu trường; đằng sau (giấu kín)例: 一部好电影离不开许多幕后工作人员的付出。 – Một bộ phim hay không thể thiếu công sức của nhiều nhân viên hậu trường.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
幕
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 幕后
后
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 幕后
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.