学艺
học nghệ
- xuéyìHSK7–9động từphồn thể 學藝học nghề; học nghệ thuật, kỹ năng例: 他十五岁就跟着师傅学艺,至今已有三十年。 – Từ năm mười lăm tuổi anh ấy đã theo thầy học nghề, đến nay đã ba mươi năm.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
学
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 学艺
艺
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 学艺
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.