嫩
nộn
- nènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từmềm, non例: 春天的茶叶又嫩又香,价格也最贵。 – Lá trà mùa xuân vừa non vừa thơm, giá cũng đắt nhất.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嫩
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 嫩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.