媲美
bễ mỹ
- pìměiHSK7–9động từsánh ngang; sánh bằng例: 这家小店的点心可以媲美大酒店。 – Điểm tâm của quán nhỏ này có thể sánh ngang khách sạn lớn.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
媲
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 媲美
美
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 媲美
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.