套餐

sáo xan
  1. tàocānHSK4danh từ
    suất ăn, combo; gói (dịch vụ)
    例: 中午我点了一个牛肉套餐。 – Buổi trưa tôi gọi một suất cơm thịt bò.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

tào
sáo
bộ, căn
大 to lớn + 镸
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
肆sì
tứ
(làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 聿
大肆
dàsì · (làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 套餐

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 套餐

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.