壮丽
tráng lệ
- zhuànglìHSK7–9tính từphồn thể 壯麗tráng lệ; hùng vĩ例: 站在山顶,可以看到壮丽的日出。 – Đứng trên đỉnh núi có thể ngắm cảnh mặt trời mọc tráng lệ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
壮
zhuàng
tráng
khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm
士 kẻ sĩ + 丬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 装 | zhuāng trang | đựng, chứa Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 衣 áo quần | 安装 ānzhuāng · lắp đặt, cài đặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 状 | zhuàng trạng | hình dáng, dáng Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 犬 chó | 形状 xíngzhuàng · hình dáng, dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妆 | zhuāng trang | trang điểm; hóa trang Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 女 phụ nữ | 化妆 huàzhuāng · trang điểm; hóa trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 壮丽
丽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 壮丽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.