圣贤
thánh hiền
- shèngxiánHSK7–9danh từphồn thể 聖賢thánh hiền例: 人非圣贤,谁能没有过错呢? – Người ta đâu phải thánh hiền, ai mà chẳng có lỗi lầm?
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
圣
shèng
thánh
土 đất + 又
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怪 | guài quái | lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ) Hình bàng: 土 đất ≠ 忄 tim, tình cảm | 奇怪 qíguài · kỳ lạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 圣贤
贤
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 圣贤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.