回首
hồi thủ
- huíshǒuHSK7–9động từngoảnh lại; nhìn lại (quá khứ)例: 回首往事,他觉得自己这一生没有白过。 – Nhìn lại chuyện cũ, ông cảm thấy cuộc đời mình không sống uổng phí.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
回
huí
hồi
quay lại, về
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 徊 | huái hồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 回首
首
shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
自 tự mình + 䒑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Hình bàng: 自 tự mình ≠ 辶 đi, di chuyển | 知道 zhīdào · biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 回首
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 回收 | huíshōu hồi thu | thu hồi; tái chế | HSK5 |