商场

thương trường
  1. shāngchǎngHSK1danh từphồn thể 商場
    trung tâm thương mại
    例: 周末商场里人很多。 – Cuối tuần trong trung tâm thương mại rất đông người.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 商场
chǎng
trường
trận, suất
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汤tāng
thang
canh汤圆
tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu)
Chữ hình cận
形近字
扬yáng
dương
giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá表扬
biǎoyáng · tuyên dương
Chữ hình cận
形近字
杨yáng
dương
cây dương杨树
yángshù · cây dương
Chữ hình cận
形近字
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 商场

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

上场shàngchǎng
thượng trường
ra sân; lên sân khấuHSK7-9