响声
hưởng thanh
- xiǎngshēngHSK6danh từphồn thể 響聲tiếng động; tiếng vang例: 半夜里,厨房传来一阵响声。 – Nửa đêm, trong bếp vọng ra một tràng tiếng động.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
响
xiǎng
hưởng
kêu
口 miệng, nói, ăn + 向
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 向 | xiàng hướng | hướng về, đối với Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 方向 fāngxiàng · phương hướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 响声
声
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 响声
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 相声 | xiàngsheng tương thanh | tấu hài, tướng thanh | HSK5 |