响亮
hưởng lượng
- xiǎngliàngHSK7–9tính từphồn thể 響亮vang dội; to và rõ例: 他用响亮的声音回答了老师的问题。 – Cậu ấy trả lời câu hỏi của thầy bằng giọng to và rõ.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
响
xiǎng
hưởng
kêu
口 miệng, nói, ăn + 向
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 向 | xiàng hướng | hướng về, đối với Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 方向 fāngxiàng · phương hướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 响亮
亮
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 响亮
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.