品行
phẩm hành
- pǐnxíngHSK7–9danh từphẩm hạnh; tư cách đạo đức例: 她是一位品行端正的女士。 – Bà ấy là một người phụ nữ có phẩm hạnh đoan chính.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
品
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 品行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 品行
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.