呼应
hô ứng
- hūyìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 呼應hô ứng; phối hợp; ăn khớp với nhau例: 这篇文章开头和结尾相互呼应,结构很完整。 – Mở đầu và kết thúc bài văn này hô ứng với nhau, kết cấu rất hoàn chỉnh.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呼
hū
hô
thở ra; gọi; hô; kêu
口 miệng, nói, ăn + 乎
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乎 | hū hồ | hầu như, gần như | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呼应
应
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 呼应
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.